ruột nghé

ruột nghé

Một người nông dân đang kiểm tra ruột nghé của một con bê.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại ruột non của con nghé ( con): "ruột nghé" chỉ phần ruột non của con, thường được dùng trong ẩm thực hoặc y học cổ truyền.
    • Vật dụng làm từ ruột nghé: Theo nghĩa địa phương, "ruột nghé" cũng được dùng để chỉ một loại túi hoặc ống làm từ ruột nghé khô, dùng để đựng đồ hoặc làm dây buộc, tương tự như "ruột tượng".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Món ruột nghé xào chua ngọt rất ngon. (Món ăn chế biến từ ruột non của con xào với gia vị chua ngọt rất hấp dẫn.)
    • Ông tôi dùng ruột nghé để buộc các vật dụng trong nhà. (Ông tôi sử dụng ruột nghé khô làm dây buộc đồ dùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ruột nghé" trong y học cổ truyền: Ruột nghé được cho tác dụng bổ tỳ, ích khí, thường dùng trong các bài thuốc chữa suy nhược cơ thể.
    • Người xưa dùng ruột nghé sắc nước uống để bồi bổ sức khỏe. (Theo y học cổ truyền, ruột nghé được nấu nước uống để tăng cường thể lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Ruột tượng (danh từ): ruột già của con voi, dùng để làm dây buộc hoặc đồ thủ công chức năng tương tự "ruột nghé".
    • Dây ruột tượng rất chắc, thường dùng trong đóng thuyền. (Dây làm từ ruột voi rất bền, thường dùng trong đóng thuyền.)
  • Ruột non (danh từ): phần ruột mỏng, dài của động vật, bao gồm cả ruột nghé.
    • Ruột non thường được dùng làm thực phẩm. (Phần ruột mỏng của động vật thường được chế biến thành món ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ruột : ruột non của con, tương tự "ruột nghé" nhưng dùng phổ biến hơn.
    • Ruột xào tỏi món nhậu khoái khẩu. (Ruột non xào tỏi món ăn ưa thích khi uống rượu.)
Thành ngữ liên quan
  • Ruột nghé ruột tượng: chỉ các loại ruột động vật được dùng làm dây buộc hoặc đồ thủ công.
    • Anh ấy biết cách làm dây buộc từ ruột nghé ruột tượng. (Anh ấy kỹ năng chế tạo dây buộc từ ruột động vật.)